Nhận bài mới qua e-mail hướng dẫn

Khuyến mãi Tiki.vn

Tương quan giữa số nuclêôtit, số ribônuclêôtit của ARN với số axít amin trênchuỗi pôlipeptit

Theo lí thuyết ta đã biết một số vấn đề sau:

  • Mã di truyền là mã bộ ba.
  • Mã kết thúc UAA, UAG, UGA không qui định axit amin nào.
  • Mã mở đầu trên mARN là AUG qui định axit amin metion (sinh vật nhân thực) không tính vào số axit amin của chuỗi polipeptit hoàn chỉnh.
  • Gọi $N_a$ là số axit amin môi trường nội bào cần cung cấp để tổng hợp một phân tử protein (mỗi phân tử protein coi như một chuỗi polipeptit) ta có 

$N_a = \frac{N}{2.3}-1 = \frac{L}{3,4.3}-1 =  \frac{N_m}{3}-1 = \frac{M}{300.2.3}-1$
từ đó ta có biến đổi công thức cho phù hợp với đề bài toán sinh học.

Bài tập vận dụng:
Câu 1: Gen có chiều dài là 0,408 micromet, số phân tử protein được tổng hợp từ gen trên kể cả axit aminh mở đầu:
A. 400
B. 399
C. 298
C. 799
Câu 2: Một gen có 4356 nucleotit sẽ tổng hợp một phân tử protein hoàn chỉnh có số axit amin là:
A. 725
B. 1452
C. 724
D. 726
* Một phân tử ADN dài 1,02 micromet chứa toàn gen cấu trúc. Một phân tử mARN do gen trong ADN đó tổng hợp đều có 1500 ribonucleotit và sự sao mã chỉ xảy ra một lần. Sử dụng dữ liệu trên trả lời câu hỏi 3,4;
Câu 3: Số lượng phân tử mARN do phân tử ADN điề khiển tổng hợp là:
A. $2.10^3$
B. $2.10^2$
C. $2.10^4$
D. $2.10^5$
Câu 4: Số phân tử protein tạo thành và số axit amin trong mỗi phân tử protein hoàn chỉnh lần lượt là:
A. $2.10^4 và 499$
B. $2.10^3 và 499$
C. $2.10^2 và 498$
D. $2.10^3 và 498$
* Khối lượng phân tử của một phân tử protein hoàn chỉnh cấu trúc bậc 1 là 21780 đvC, biết khối lượng trung bình của một axit amin là. Sử dụng dữ liệu trên trả lời câu hỏi 5, 6, 7, 8
Câu 5: Số axit amin của phân tử protein đó là:
A. 198
B. 199
C. 200
D. 197
Câu 6: Biết trong phân tử mARN tổng hợp nên phân tử protein này có số Uraxin bằng 120 và số nucleotit các loại trong mạch đơn của gen làm khuôn mẫu tổng hợp ra phân tử mARN trên theo thứ tự T:A:G:X với tỉ lệ lần lượt là 1:2:3:4. Số lượng ribonucleotit các loại của phân tử mARN  trên theo thứ tự A:G:X lần lượt là:
A. 180; 60; 240
B. 60; 180; 240
C. 60; 240; 360
D. 60; 180; 360
Câu 7: Chiều dài và khối lượng của gen tổng hợp nên phân tử protein là:
A. 4080 ăngstron và 360000 đvC
B. 3060 ăngstron và 36000 đvC
C. 2040 ăngstron và 360000 đvC
D. 3060 ăngstron và 360000 đvC
Câu 8: Số lượng các loại nucleotit của gen tổng hợp nên phân tử protein là:
A. A=T=240; G=X=420
B. A=T=360; G=X=480
C. A=T=360; G=X=420
D. A=T=180; G=X=420

Chưa có phản hồi "Tương quan giữa số nuclêôtit, số ribônuclêôtit của ARN với số axít amin trênchuỗi pôlipeptit"

Đăng nhận xét

Bạn bè