Nhận bài mới qua e-mail hướng dẫn

Khuyến mãi Tiki.vn

Tương quan về số lượng, tỉ lệ % giữa các ribônuclêôtit trong ARN

Khi biết cấu trúc của gen ta có thể xác định được cấu trúc của ARN và ngược lai đồng thời ta cũng có thể biết được tương quan về số lượng, tỉ lệ % giữa nuclêôtit và ribônuclêôtit. 

Cụ thể như sau:

  • Trong cấu trúc của gen thì chỉ một trong hai mạch làm mạch khuôn để tiến hành phiên mã và mạch khuôn được đọc theo chiều từ 3'-5'.
  • Trong quá trình phiên mã các nuclêôtit trên mạch khuôn liên kết với các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung: A-U; T-A; G-X; X-G.
  • Khi biết được cấu trúc của gen ta dễ dàng xác định được cấu trúc của ARN và ngược lại (dựa vào NTBS).
  • Tương quan về số lượng các nuclêôtit và ribônuclêôtit: 
$A = T = A_1 + A_2 = U_m + A_m; G = X = G_1 + G_2 = G_m + X_m$
  • Tương quan về tỉ lệ phần trăm (mỗi mạch đơn tính 100%): 
$\%A = \%T = \frac{\%A_m + \%T_m}{2}; \%G = \%X = \frac{\%G_m + \%X_m}{2}$

Bài tập vận dụng

* Một phân tử mARN có số ribônuclêôtit loại A = 3000, chiếm 20% số ribônuclêôtit của phân tử. Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi 1, 2, 3:
Câu 1: Số nuclêôtit của gen đó tổng hợp nên mARN đó là:
A. 15000
B. 30000
C. 3000
D. 150000
Câu 2: Số nuclêôtit thuộc mỗi loại trong gen (biết các ribônuclêôtit trong mARN được phân bố theo tỉ lệ U=2A; G=3X) là:
A. A=T=9000; G=X=1500
B. A=T=9000; G=X=3000
C. A=T=6000; G=X=6000
D. A=T=9000; G=X=6000
Câu 3: Chiều dài của gen là:
A. 5,1 micrômet
B. 5100 ăngstrôn
C. 10,2 micrômet
D. 10200 ăngstrôn
* Trên một gen, có 3820 liên kết hiđrô giữa hai mạch đơn. Gen này tổng hợp một phân tử mARN có khối lượng phân tử mARN có khối lượng phân tử bằng 504.000 đvC. Biết tổng số (U+X) gấp 2 lần số (G+A). Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu 4, 5, 6:
Câu 4: Chiều dài của gen:
A. 5100 ăngstrôn
B. 5712 ăngstrôn
C. 11424 ăngstrôn
D. 2856 ăngstrôn
Câu 5: Số nuclêôtit mỗi loại của gen là: 
A. A=T=920; G=X=2440
B. A=T=2440; G=X=920
C. A=T=1220; G=X=460
D.A=T=560; G=X=1220
Câu 6: Số nuclêôtit tự do môi trường cần cung cấp khi gen tự sao 3 lần: 
A. A=T=6440; G=X=17080
B. A=T=17080; G=X=6440
C. A=T=3920; G=X=7840
D. A=T=8540; G=X=3220
* Một gen có chiều dài 8,16 micrômet, tổng hợp được một phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônuclêôtit nư sau: $\frac{5A}{U+G}= \frac{2U}{A+U}= \frac{G}{A+G}$ và X=2U. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu 7, 8:
Câu 7: Số lượng từng loại ribônuclêôtit trên mARN là:
A. A=2400; U=4800; G=7200; X=9600
B. A=1200; U=2400; G=7200; X=9600
C. A=7200; U=4800; G=2400; X=9600
D. A=1200; U=2400; G=3600; X=4800
Câu 8: Số lượng từng loại nuclêôtit trên gen là:
A. A=T=2400; G=X=7200
B. A=T=7200; G=X=16800
C. A=T=7200; G=X=4800
D. A=T=4800; G=X=9600
* Một gen có chiều dài 0,408 micrômet đã tổng hợp được phân tử mARN có tỉ lệ ribônuclêôtit như sau: G/U=1/4; A/X=2/3 và tích số giữa A và U không nhỏ hơn 115200.. Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu 10, 11:
Câu 10: Số lượng từng loại ribônuclêôtit trên mARN là:
A. A=240; U=480; G=120; X=360
B. A=U=480; G=X=360
C. A=120; U=480; G=240; X=180
D. A=240; U=640; G=X=480
Câu 11: Số lượng từng loại nuclêôtit trên gen là:
A. A=T=240; G=X=480
B. A=T=480; G=X=360
C. A=T=640; G=X=480
D. A=T=720; G=X=480

Chưa có phản hồi "Tương quan về số lượng, tỉ lệ % giữa các ribônuclêôtit trong ARN"

Đăng nhận xét

Bạn bè